他
的
女朋友
是
我
的
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
我
的
同学
是
个
很
好
的
人。
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
我
和
我
的
同学
去
图书馆
学习。
My classmate and I go to the library to study.
Tôi và bạn học đi học ở thư viện.
代表
们
正在
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
我
是
公司
的
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
北京
的
四合院
是
中国
传统
建筑
的
典型
代表。
The Siheyuan in Beijing is a typical representative of traditional Chinese architecture.
Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là đại diện tiêu biểu cho kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.
我
的
妻子
是
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
他
非常
爱
他
的
妻子。
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
他们
希望
找
个人
做媒,
帮
他们
的
儿子
找到
合适
的
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
她
请假
回家
照顾
生病
的
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
每当
我
生病
时,
母亲
总是
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
他们
决定
离婚
了。
They decided to get a divorce.
Họ quyết định ly hôn rồi.
她
不想
离婚,
但
没有
其他
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
他们
离婚
后
仍然
保持
友好关系。
They maintained a friendly relationship after the divorce.
Họ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè sau khi ly hôn.
老板
今天
不
在
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
我
需要
和
老板
讨论
我
的
工资
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
老板
批准
了
我
的
假期
申请。
The boss approved my vacation request.
Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
她
的
女儿
今年
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
他们
有
两个
儿女,
一个
儿子
和
一个
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
他
的
女儿
今年
上
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
这
对
姐妹
非常
亲密。
These sisters are very close.
Cặp chị em này rất thân thiết với nhau.
她们
是
双胞胎
姐妹。
They are twin sisters.
Họ là chị em sinh đôi.
尽管
有
争吵,
但
姐妹
之间
的
爱
永远
存在。
Despite the fights, the love between sisters always exists.
Mặc dù có những cuộc cãi vã nhưng tình thương giữa các chị em luôn tồn tại.
他
刚
从
大学毕业,
成为
了
我们
的
校友。
He just graduated from university and became one of our alumni.
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và đã trở thành một trong những cựu sinh viên của chúng tôi.
每年
校友会
聚会
一次,
分享
彼此
的
新闻。
Every year, alumni gather once to share news with each other.
Hàng năm, các cựu sinh viên tụ họp một lần để chia sẻ tin tức với nhau.
作为
校友,
我们
应该
为
学校
的
发展
贡献
一份
力量。
As alumni, we should contribute to the development of the school.
Là cựu sinh viên, chúng ta nên đóng góp một phần công sức cho sự phát triển của trường.