Chi tiết từ vựng

孙女 【sūnnǚ】

heart
(Phân tích từ 孙女)
Nghĩa từ: Cháu gái
Hán việt: tôn nhữ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
sūnnǚ
孙女
jīnnián
今年
wǔsuì
五岁。
My granddaughter is five years old this year.
Cháu gái của tôi năm nay năm tuổi.
dài
zhe
de
sūnnǚ
孙女
lái
cānjiā
参加
jùhuì
聚会。
She brought her granddaughter to attend the party.
Bà ấy dẫn cháu gái của mình đến tham dự bữa tiệc.
de
sūnnǚ
孙女
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
huàhuà
画画。
My granddaughter really loves to draw.
Cháu gái của tôi rất thích vẽ.
Bình luận