Chi tiết từ vựng

继父 【jìfù】

heart
(Phân tích từ 继父)
Nghĩa từ: Bố dượng
Hán việt: kế phụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jìfù
继父
hěn
shànliáng
善良。
My stepfather is very kind.
Bố dượng của tôi rất tốt bụng.
xǐhuān
喜欢
de
jìfù
继父
She does not like her stepfather.
Cô ấy không thích bố dượng của mình.
jìfù
继父
duì
láishuō
来说
jiù
xiàng
yígè
一个
zhēnzhèng
真正
de
fùqīn
父亲。
The stepfather is like a real father to him.
Bố dượng với anh ấy như một người cha thực sự.
Bình luận