Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
继父
很
善良。
My stepfather is very kind.
Bố dượng của tôi rất tốt bụng.
她
不
喜欢
她
的
继父。
She does not like her stepfather.
Cô ấy không thích bố dượng của mình.
继父
对
他
来说
就
像
一个
真正
的
父亲。
The stepfather is like a real father to him.
Bố dượng với anh ấy như một người cha thực sự.
Bình luận