Chi tiết từ vựng

继母 【jìmǔ】

heart
(Phân tích từ 继母)
Nghĩa từ: Mẹ kế
Hán việt: kế mô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jìmǔ
继母
duì
hěn
hǎo
好。
My stepmother treats me very well.
Mẹ kế của tôi đối xử với tôi rất tốt.
xǐhuān
喜欢
de
jìmǔ
继母
She doesn't like her stepmother.
Cô ấy không thích mẹ kế của mình.
jìmǔ
继母
yīqǐ
一起
gòuwù
购物。
My stepmother and I go shopping together.
Mẹ kế và tôi đi mua sắm cùng nhau.
Bình luận