Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
继母
对
我
很
好。
My stepmother treats me very well.
Mẹ kế của tôi đối xử với tôi rất tốt.
她
不
喜欢
她
的
继母。
She doesn't like her stepmother.
Cô ấy không thích mẹ kế của mình.
继母
和
我
一起
去
购物。
My stepmother and I go shopping together.
Mẹ kế và tôi đi mua sắm cùng nhau.
Bình luận