继母
jìmǔ
Mẹ kế
Hán việt: kế mô
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ kế
Ví dụ (3)
dehěnwēnr óu
Mẹ kế của cô ấy rất dịu dàng.
měi tiāngěihái zizuòzǎofàn
Mẹ kế làm bữa sáng cho con mỗi ngày.
mànmànjiē shòule
Anh ấy dần dần chấp nhận mẹ kế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây