Hán Việt:CAO HUYẾT ÁP••Loại từ:Danh từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
高Cao • chữ 高+血Huyết • chữ 血+厂Hán • chữ 压+土Thổ • chữ 压
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

高血压
bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
ENTiếng Anh:High blood pressure / Hypertension.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的爷爷患有高血压。
Ông của tôi mắc bệnh cao huyết áp.
My grandfather has high blood pressure.
#2
高血压病人要注意饮食。
Người bệnh cao huyết áp phải chú ý ăn uống.
People with high blood pressure need to watch their diet.
#3
少吃盐可以预防高血压。
Ăn ít muối có thể phòng ngừa cao huyết áp.
Eating less salt can help prevent high blood pressure.
#4
他因为高血压住院了。
Anh ấy phải nằm viện vì huyết áp cao.
He was hospitalized because of high blood pressure.
#5
你需要每天测量血压,防止高血压。
Bạn cần đo huyết áp mỗi ngày để phòng cao huyết áp.
You need to measure your blood pressure every day to prevent hypertension.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

