Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gāoxuèyā
HSK 4
bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Hán Việt:CAO HUYẾT ÁP••Loại từ:Danh từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
高Cao • chữ 高+血Huyết • chữ 血+厂Hán • chữ 压+土Thổ • chữ 压

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

高血压
gāoxuèyā
Cao huyết áp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Caogāo
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyếtxuè
Hình bát chứa máu hiến tế
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "高血压" (gāoxuèyā) mang nghĩa "Cao huyết áp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
ENTiếng Anh:High blood pressure / Hypertension.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的yéye爷爷huànyǒu患有gāoxuèyā高血压。
Ông của tôi mắc bệnh cao huyết áp.
My grandfather has high blood pressure.
#2
gāoxuèyā高血压bìngrén病人yào要zhùyì注意yǐnshí饮食。
Người bệnh cao huyết áp phải chú ý ăn uống.
People with high blood pressure need to watch their diet.
#3
shǎo少chī吃yán盐kěyǐ可以yùfáng预防gāoxuèyā高血压。
Ăn ít muối có thể phòng ngừa cao huyết áp.
Eating less salt can help prevent high blood pressure.
#4
tā他yīnwèi因为gāoxuèyā高血压zhùyuàn住院le了。
Anh ấy phải nằm viện vì huyết áp cao.
He was hospitalized because of high blood pressure.
#5
nǐ你xūyào需要měitiān每天cèliáng测量xuèyā血压,fángzhǐ防止gāoxuèyā高血压。
Bạn cần đo huyết áp mỗi ngày để phòng cao huyết áp.
You need to measure your blood pressure every day to prevent hypertension.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây