高血压
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Ví dụ (8)
我的爷爷患有高血压。
Ông của tôi mắc bệnh cao huyết áp.
高血压病人要注意饮食。
Người bệnh cao huyết áp phải chú ý ăn uống.
少吃盐可以预防高血压。
Ăn ít muối có thể phòng ngừa cao huyết áp.
他因为高血压住院了。
Anh ấy phải nằm viện vì huyết áp cao.
你需要每天测量血压,防止高血压。
Bạn cần đo huyết áp mỗi ngày để phòng cao huyết áp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây