继兄弟
jìxiōngdì
Anh em trai kế
Hán việt: kế huynh đễ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh em trai kế
Ví dụ (3)
dexiōng zàitóngsuǒxué xiào
Anh em trai kế của anh ấy học cùng một trường.
xiōng zhījiānguān hěnhǎo
Quan hệ giữa anh em trai kế rất tốt.
xiōng lán qiú
Anh ấy chơi bóng rổ cùng anh em trai kế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây