Chi tiết từ vựng
继姐妹 【jì jiěmèi】


(Phân tích từ 继姐妹)
Nghĩa từ: Con gái của mẹ kế hoặc bố dượng
Hán việt: kế thư muội
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
有
两个
继
姐妹。
I have two stepsisters.
Tôi có hai người chị gái cùng cha khác mẹ.
我
的
继
姐妹
和
我
关系
很
好。
I have a very good relationship with my stepsister.
Mối quan hệ giữa tôi và chị gái cùng cha khác mẹ của tôi rất tốt.
这
周末
我
打算
和
我
的
继
姐妹
去
购物。
This weekend, I plan to go shopping with my stepsister.
Cuối tuần này tôi dự định đi mua sắm cùng chị gái cùng cha khác mẹ của mình.
Bình luận