Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
你
记错
了
日期。
You remembered the date wrong.
Bạn nhớ sai ngày.
检查
食物
的
日期。
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
学校
通过
邮件
通知
了
考试
日期
的
变动。
The school notified the change of the exam date by email.
Nhà trường đã thông báo sự thay đổi ngày thi qua email.
申请
奖学金
的
截止
日期
是
什么
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
拖延
症
让
很多
人
错过
了
重要
的
截止
日期。
Procrastination causes many people to miss important deadlines.
Bệnh trì hoãn khiến nhiều người bỏ lỡ những hạn chót quan trọng.
Bình luận