Chi tiết từ vựng

日期 【rìqí】

heart
(Phân tích từ 日期)
Nghĩa từ: Hẹn hò
Hán việt: nhật cơ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jìcuò
记错
le
rìqī
日期
You remembered the date wrong.
Bạn nhớ sai ngày.
jiǎnchá
检查
shíwù
食物
de
rìqī
日期
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
xuéxiào
学校
tōngguò
通过
yóujiàn
邮件
tōngzhī
通知
le
kǎoshì
考试
rìqī
日期
de
biàndòng
变动。
The school notified the change of the exam date by email.
Nhà trường đã thông báo sự thay đổi ngày thi qua email.
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
tuōyán
拖延
zhèng
ràng
hěnduō
很多
rén
cuòguò
错过
le
zhòngyào
重要
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
Procrastination causes many people to miss important deadlines.
Bệnh trì hoãn khiến nhiều người bỏ lỡ những hạn chót quan trọng.
Bình luận