Chi tiết từ vựng
三角恋 【sānjiǎo liàn】


(Phân tích từ 三角恋)
Nghĩa từ: Tình yêu tay ba
Hán việt: tam cốc luyến
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
的
关系
非常复杂,
可以
说
是
一段
典型
的
三角恋。
Their relationship is quite complicated, it can be described as a typical love triangle.
Mối quan hệ của họ rất phức tạp, có thể được mô tả là một mối tình tam giác điển hình.
在
那部
电影
中,
三角恋
的
情节
引起
了
观众
的
强烈
兴趣。
In that movie, the love triangle plot captured the audience's strong interest.
Trong bộ phim đó, cốt truyện tình yêu tam giác đã thu hút sự quan tâm mạnh mẽ của khán giả.
面对
三角恋
的
局面,
他
最终
选择
了
退出,
让
另外
两个
人
决定。
Faced with a love triangle situation, he ultimately chose to step back, letting the other two decide.
Đối mặt với tình thế tình yêu tam giác, anh ấy đã chọn rút lui, để cho hai người kia quyết định.
Bình luận