盟友
méngyǒu
Bạn đồng minh
Hán việt: minh hữu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn đồng minh
Ví dụ (3)
zàizhètán pànzhōngmenchéngleméngyǒu
Trong cuộc đàm phán lần này, họ trở thành đồng minh.
gōng yào kàodeméngyǒu
Công ty cần những đồng minh đáng tin cậy.
zuòhuǒ bànkànzuòzhòng yàoméngyǒu
Anh ấy xem đối tác hợp tác là đồng minh quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây