Chi tiết từ vựng

朋友圈 【péngyǒu quān】

heart
(Phân tích từ 朋友圈)
Nghĩa từ: Một nhóm bạn
Hán việt: bằng hữu khuyên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
péngyǒuquān
朋友圈
fēnxiǎng
分享
le
de
lǚxíng
旅行
zhàopiān
照片。
I shared my travel photos on my moments.
Tôi đã chia sẻ hình ảnh du lịch của mình trên phạm vi bạn bè.
bùcháng
不常
zài
péngyǒuquān
朋友圈
dōngxī
东西。
He doesn't post often on his moments.
Anh ấy không thường xuyên đăng bài trên phạm vi bạn bè.
kàn
le
zài
péngyǒuquān
朋友圈
de
gēngxīn
更新
ma
吗?
Did you see her update on her moments?
Bạn đã xem cập nhật trên phạm vi bạn bè của cô ấy chưa?
Bình luận