Chi tiết từ vựng

时间表 【shíjiān biǎo】

heart
(Phân tích từ 时间表)
Nghĩa từ: Lên lịch
Hán việt: thì dản biểu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
néng
gěi
kàn
yīxià
一下
huǒchē
火车
de
shíjiānbiǎo
时间表
ma
吗?
Can you please show me the train schedule?
Làm ơn, bạn có thể cho tôi xem lịch trình tàu hỏa được không?
tāmen
他们
jiǎnchá
检查
le
hángbān
航班
de
shíjiānbiǎo
时间表
lái
juédìng
决定
zuìjiā
最佳
chūfā
出发
shíjiān
时间。
They checked the flight schedule to decide the best time to leave.
Họ kiểm tra lịch trình chuyến bay để quyết định thời gian khởi hành tốt nhất.
ànzhào
按照
xuéxiào
学校
de
shíjiānbiǎo
时间表
zhǔnbèi
准备
le
quánnián
全年
de
jiàoxuéjìhuà
教学计划。
She prepared the annual teaching plan according to the school's timetable.
Cô ấy đã chuẩn bị kế hoạch giảng dạy cho cả năm theo lịch trình của trường.
Bình luận