Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
时间表
shíjiān biǎo
Thời gian biểu, lịch trình
Hán việt: thời gian biểu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时间表" (shíjiān biǎo) mang nghĩa "Thời gian biểu, lịch trình", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

时间表
shíjiān biǎo
Thời gian biểu, lịch trình
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian biểu, lịch trình
Ví dụ (3)
qǐng请ànzhào按照shíjiānbiǎo时间表cānjiā参加huódòng活动。
Hãy tham gia hoạt động theo thời gian biểu.
Please attend the events according to the schedule.
xīn新de的shíjiānbiǎo时间表yǐjīng已经fāgěi发给dàjiā大家。
Lịch trình mới đã được gửi cho mọi người.
The new schedule has been sent to everyone.
tā她bǎ把huìyì会议shíjiānbiǎo时间表tiē贴zài在qiáng墙shàng上。
Cô ấy dán lịch trình họp lên tường.
She posted the meeting schedule on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây