Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
请问,
你
能
给
我
看
一下
火车
的
时间表
吗?
Can you please show me the train schedule?
Làm ơn, bạn có thể cho tôi xem lịch trình tàu hỏa được không?
他们
检查
了
航班
的
时间表
来
决定
最佳
出发
时间。
They checked the flight schedule to decide the best time to leave.
Họ kiểm tra lịch trình chuyến bay để quyết định thời gian khởi hành tốt nhất.
她
按照
学校
的
时间表
准备
了
全年
的
教学计划。
She prepared the annual teaching plan according to the school's timetable.
Cô ấy đã chuẩn bị kế hoạch giảng dạy cho cả năm theo lịch trình của trường.
Bình luận