国庆节
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lễ Quốc khánh, ngày Quốc khánh (Ở Trung Quốc là ngày 1/10).
Ví dụ (9)
中国的国庆节是十月一号。
Quốc khánh của Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.
国庆节你们放几天假?
Quốc khánh các bạn được nghỉ mấy ngày?
国庆节期间,到处都挂满了国旗。
Trong thời gian lễ Quốc khánh, khắp nơi đều treo đầy quốc kỳ.
大家都在忙着计划国庆节去哪里旅游。
Mọi người đều đang bận rộn lên kế hoạch xem Quốc khánh đi du lịch ở đâu.
今年国庆节正好是星期五。
Quốc khánh năm nay đúng vào thứ Sáu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây