打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi, chào, hỏi thăm.
Hán việt: tá chiêu hao
HSK 3-4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chào hỏi, chào, hỏi thăm.
Ví dụ (6)
jiàndàolǎo shīyàozhǔ dòng zhāo hu
Gặp thầy cô giáo phải chủ động chào hỏi.
xiàozhegēnlegezhāohu
Anh ấy cười và chào tôi một tiếng.
lín zhījiānjiàn miànjīng cháng zhāo hu
Hàng xóm láng giềng gặp nhau thường xuyên chào hỏi.
zhǐshìdiǎngetóushìzhǒng zhāo hudefāng shì
Cho dù chỉ là gật đầu một cái, cũng là một cách chào hỏi.
gēnshēngzhāohuba
Bạn cũng ra chào anh ấy một tiếng đi.
2
động từ
Nghĩa:thông báo trước, đánh tiếng, xin phép, nói khó (nhờ vả).
Ví dụ (6)
yǒushìyàoxiānzǒu jīnggēnjīng guozhāohule
Tôi có việc phải về trước, đã xin phép (thông báo) với giám đốc rồi.
guǒ de qiángezhāohu
Nếu không đi, nhớ báo trước một tiếng.
zhèjiànshì jīnggēnxiāng guān mén zhāo hule
Việc này tôi đã đánh tiếng (nói chuyện/nhờ vả) với các bộ phận liên quan rồi.
biér éndedōng xi西zhīqiányàoxiān zhāo hu
Trước khi lấy đồ của người khác phải hỏi (xin phép) trước.
xiǎngqǐngbānggemángxiāngēngezhāohu
Tôi muốn nhờ bạn giúp một việc, nói trước với bạn một tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây