打交道
dǎjiāodào
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Hán việt: tá giao đáo
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Ví dụ (8)
huangēnshù jiāo dào
Tôi không thích làm việc (tiếp xúc) với những con số.
yóu gōng zuòyuán yīnjīng chánggēnwàiguórén jiāo dào
Do nguyên nhân công việc, tôi thường xuyên giao thiệp với người nước ngoài.
zhè gerénhěnnán jiāo dào
Người này rất khó tiếp xúc (khó chơi/khó làm việc cùng).
guojiāodàojué deréncuò
Tôi đã tiếp xúc với anh ấy vài lần, cảm thấy con người anh ấy khá tốt.
zuòshēng jiùyàoxuéhuìgēnzhǒngyàngderén jiāo dào
Làm kinh doanh thì phải học cách giao thiệp với đủ các kiểu người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây