Liên hệ
不知不觉
bùzhī-bùjué
bất tri bất giác, vô thức, không hay không biết, thấm thoắt (chỉ sự việc diễn ra mà chủ thể không nhận ra).
Hán việt: bưu tri bưu giác
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:bất tri bất giác, vô thức, không hay không biết, thấm thoắt (chỉ sự việc diễn ra mà chủ thể không nhận ra).
Ví dụ (9)
shí jiānguòdezhēnkuàizhījuétiān jīnghēile
Thời gian trôi qua thật nhanh, thấm thoắt trời đã tối rồi.
kàndiàn shìdeshíhouzhījuédeshuìzháole
Khi đang xem tivi, tôi đã ngủ quên mất lúc nào không hay.
 menliáozheliáozhezhījuéjiùdàolejiāménkǒu
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện, chẳng mấy chốc (không hay biết) đã về đến cửa nhà.
chūntiānzàizhījuézhōngláidàole menshēnbiān
Mùa xuân đã đến bên chúng ta một cách lặng lẽ (bất tri bất giác).
dehàn shuǐ píngzàizhījuézhōng gāolehěnduō
Trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều lúc nào không hay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI