可能性
个
HSK 4-5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 可能性
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:khả năng, tính khả thi, xác suất xảy ra.
Ví dụ (10)
这种药存在引起过敏的可能性。
Loại thuốc này tồn tại khả năng gây ra dị ứng.
我们要考虑所有的可能性。
Chúng ta phải cân nhắc mọi khả năng.
明天出太阳的可能性很大。
Khả năng ngày mai trời có nắng là rất lớn.
这种说法没有一点儿可能性。
Cách nói này không có một chút khả năng nào (vô lý).
专家正在评估成功的可能性。
Các chuyên gia đang đánh giá khả năng thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây