以...为主
yǐ... wéi zhǔ
lấy ... làm chính, lấy ... làm chủ đạo, chủ yếu là ...
Hán việt: dĩ vi chúa
HSK 4
Cụm từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
structure (idiomatic)
Nghĩa:lấy ... làm chính, lấy ... làm chủ đạo, chủ yếu là ...
Ví dụ (9)
wǒmendeyǐnshíyìngshūcàiwéizhǔ
Chế độ ăn uống của chúng ta nên lấy rau củ làm chính.
zhèjiācāntīngdecàiyáochuāncàiwéizhǔ
Món ăn của nhà hàng này chủ yếu là món Xuyên (Tứ Xuyên).
chūjíhànyǔkǒuyǔliànxíwéizhǔ
Lớp tiếng Trung sơ cấp lấy luyện nói làm chủ đạo.
zàigōngsīdeshōurùtíchéngwéizhǔ
Thu nhập của anh ấy ở công ty chủ yếu dựa vào hoa hồng.
zhèběnzázhìzhíchǎngnǚxìngwéizhǔyàodúzhěqún
Cuốn tạp chí này lấy phụ nữ công sở làm nhóm độc giả chính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI