修理工
xiūlǐgōng
Thợ sửa chữa
Hán việt: tu lí công
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun
Nghĩa:thợ sửa chữa (người làm nghề bảo trì, khắc phục hư hỏng của máy móc, thiết bị).
Ví dụ (8)
diàntītūrántíngliǎowùyèzhèngzàiliánxìxiūlǐgōngguòláichákàn
Thang máy đột nhiên dừng hoạt động, ban quản lý đang liên hệ thợ sửa chữa đến kiểm tra.
zhèwèiqìchēxiūlǐgōngdejìshùfēichánggāohěnkuàijiùzhǎochūliǎofādòngjīdewèntí
Anh thợ sửa ô tô này kỹ thuật rất cao, rất nhanh đã tìm ra vấn đề của động cơ.
rúguǒdekōngtiáozhìlěngliǎozuìhǎozhǎozhuānyèdexiūlǐgōngláijiādiǎnfúlìáng
Nếu điều hòa của bạn không làm lạnh nữa, tốt nhất nên tìm thợ sửa chuyên nghiệp đến nạp thêm gas (freon).
zàijiāxiǎogōngchǎngjìshìlǎobǎnyòushìwéiyīdexiūlǐgōng
Trong cái xưởng nhỏ đó, anh ấy vừa là ông chủ, vừa là người thợ sửa chữa duy nhất.
shuǐguǎnlòushuǐyánzhòngxiūlǐgōngmángliǎodàbàntiāncáinònghǎo
Ống nước rò rỉ nghiêm trọng, thợ sửa chữa đã bận rộn nửa ngày trời mới xử lý xong.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI