一样
yīyàng
giống nhau, y hệt, như nhau.
Hán việt: nhất dạng
HSK 2
Tính từ
Ngữ pháp 一样

Định nghĩa (2)

1
tính từ / đại từ
Nghĩa:giống nhau, y hệt, như nhau.
Ví dụ (8)
menliǎdenián yàng
Tuổi tác của hai chúng tôi lớn như nhau (bằng tuổi).
zhèjiàn fugēnjiàn yàng
Cái áo này giống (y hệt) cái áo kia.
xiǎngmǎizhīgēnzhè yàngde
Tôi muốn mua một cái bút giống hệt cái này.
jiāde biāodōushì yàngde
Mục tiêu của mọi người đều giống nhau.
zěn megēnxiǎoháiryīyàng
Sao bạn cứ như trẻ con thế?
2
phó từ (so sánh)
Nghĩa:như, tựa như (dùng trong câu so sánh ngang bằng).
Ví dụ (7)
deliǎnxiàngpíng guǒ yànghóng
Mặt anh ấy đỏ như quả táo.
shí jiānxiàngshuǐ yàngliúshì
Thời gian trôi qua (nhanh) như nước chảy.
xiàng ma yàngpiào liang
Cô ấy xinh đẹp giống như mẹ vậy.
zhèxiàngjiā yàngwēn nuǎn
Nơi đây ấm áp như ở nhà.
xiàngniú yàngmànyàojiān chí
Dù cho chậm như ốc sên cũng phải kiên trì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây