Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一样
yīyàng
giống nhau, y hệt, như nhau.
Hán Việt:NHẤT DẠNG•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Tính từ
HSK 2
Tính từ
Ngữ pháp 一样

Gợi nhớ nhanh

Khi các đồ vật đều được tạo tác từ cùng một (一: bộ Nhất) khuôn gỗ chạm khắc theo một kiểu dáng mẫu mực (样: cây gỗ 木 và chữ Dương 羊), chúng sẽ hoàn toàn "giống nhau, như nhau" (一样).

Thành phần cấu tạo

一样
yīyàng
giống nhau
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang duy nhất
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
羊
Dươngyáng
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
Dương

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
tính từ / đại từ
Nghĩa:giống nhau, y hệt, như nhau.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们liǎ俩de的niánjì年纪yíyàng一样dà大。
Tuổi tác của hai chúng tôi lớn như nhau (bằng tuổi).
The two of us are the same age.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服gēn跟nà那jiàn件yíyàng一样。
Cái áo này giống (y hệt) cái áo kia.
This piece of clothing is the same as that one.
#3
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一zhī支gēn跟zhè这gè个yíyàng一样de的bǐ笔。
Tôi muốn mua một cái bút giống hệt cái này.
I want to buy a pen just like this one.
#4
dàjiā大家de的mùbiāo目标dōu都shì是yíyàng一样de的。
Mục tiêu của mọi người đều giống nhau.
Everyone has the same goal.
#5
nǐ你zěnme怎么gēn跟xiǎoháir小孩儿yíyàng一样?
Sao bạn cứ như trẻ con thế?
Why are you like a child?
2
phó từ (so sánh)
Nghĩa:như, tựa như (dùng trong câu so sánh ngang bằng).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的liǎn脸xiàng像píngguǒ苹果yíyàng一样hóng红。
Mặt anh ấy đỏ như quả táo.
His face is as red as an apple.
#2
shíjiān时间xiàng像shuǐ水yíyàng一样liúshì流逝。
Thời gian trôi qua (nhanh) như nước chảy.
Time flows away like water.
#3
tā她xiàng像māma妈妈yíyàng一样piàoliang漂亮。
Cô ấy xinh đẹp giống như mẹ vậy.
She is as beautiful as her mother.
#4
zhèlǐ这里xiàng像jiā家yíyàng一样wēnnuǎn温暖。
Nơi đây ấm áp như ở nhà.
It's as warm here as home.
#5
nǎpà哪怕xiàng像wōniú蜗牛yíyàng一样màn慢yě也yào要jiānchí坚持。
Dù cho chậm như ốc sên cũng phải kiên trì.
Even if you're as slow as a snail, you still have to keep going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây