Liên hệ
不得了
bùdéliǎo
cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Hán việt: bưu đắc liễu
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
bổ ngữ (degree)
Nghĩa:cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Ví dụ (8)
tīngshuō kǎoshàngle xiǎngdexuéxīng fèndebùdéliǎo shàng diàn huàgěi
Nghe tin mình thi đỗ vào trường đại học mơ ước, cô ấy phấn khích tột độ (cực kỳ), liền gọi điện ngay cho bố mẹ.
zhètiānwèi legǎnxiàng jìn jiādōumángdebùdéliǎoliánchīfàndeshí jiāndōuméiyǒu
Mấy hôm nay để kịp tiến độ dự án, mọi người đều bận tối mắt tối mũi, đến thời gian ăn cơm cũng không có.
zhèdewénziduōdebùdéliǎozhǐdāile huìr jbèiyǎolehǎobāo
Muỗi ở đây nhiều kinh khủng, mới đứng có một lúc mà tôi đã bị đốt mấy nốt rồi.
míng xīngchūchǎngxiàn chǎngdefěnmenjiù dòngdebùdéliǎojiānjiàoshēngbùduàn
Ngôi sao đó vừa xuất hiện, người hâm mộ tại hiện trường liền kích động vô cùng, tiếng la hét không ngớt.
zhèdàochuānhuǒguōdebùdéliǎo guǒnéngchīqiān wànbiéchángshì
Món lẩu Tứ Xuyên này cay chết đi được, nếu bạn không ăn được cay thì tuyệt đối đừng thử.
2
tính từ (predicative)
Nghĩa:nguy rồi, hỏng bét, không xong rồi (dùng độc lập để chỉ tình huống nghiêm trọng).
Ví dụ (6)
  liǎo不得了leqiánbiandefānglechēziwán quánguòbu
Nguy to rồi, đường phía trước bị sạt lở, xe cộ hoàn toàn không qua được.
zhèxiàbùdéliǎobǎmíngtiānkāihuìyàoyòngdezhòng yào liàowàngzàijiāle
Lần này thì chết dở rồi, tôi để quên tài liệu quan trọng cho cuộc họp ngày mai ở nhà mất rồi.
yào shirànglǎo bǎnzhī dào mentōutōupǎochūláiwánbùdéliǎo
Nếu để sếp biết chúng ta lén trốn ra ngoài chơi, thì hậu quả khôn lường đấy (nguy to đấy).
kàn deyàngzihǎo xiàng zuòlejiànshén me  liǎo不得了deshì
Nhìn cái vẻ đắc ý của hắn kìa, cứ như thể bản thân đã làm được việc lớn lao ghê gớm lắm vậy.
shìhǎole  liǎo不得了lecāng biānhǎo xiàngmàoyānhuǒle
Việc lớn không ổn rồi, nguy to rồi, phía nhà kho hình như đang bốc khói cháy rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI