Chi tiết từ vựng
十全十美 【shíquánshíměi】


(Phân tích từ 十全十美)
Nghĩa từ: Hoàn hảo, không tì vết
Hán việt: thập toàn thập mĩ
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
追求
的
是
一种
十全十美
的
生活。
He is pursuing a perfect life.
Anh ấy theo đuổi một cuộc sống hoàn hảo.
这个
方案
虽然
不是
十全十美,
但
已经
非常
接近
完美
了。
Although this plan is not absolutely perfect, it is very close to perfection.
Dù kế hoạch này không hoàn hảo tuyệt đối, nhưng đã rất gần với sự hoàn hảo.
她
的
演出
可以
说
是
十全十美,
赢得
了
观众
的
热烈
掌声。
Her performance can be said to be perfect, winning enthusiastic applause from the audience.
Màn trình diễn của cô ấy có thể nói là hoàn hảo, nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt từ khán giả.
Bình luận