Liên hệ
十全十美
shíquánshíměi
thập toàn thập mỹ, hoàn hảo, toàn vẹn, không có khuyết điểm.
Hán việt: thập toàn thập mĩ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:thập toàn thập mỹ, hoàn hảo, toàn vẹn, không có khuyết điểm.
Ví dụ (8)
shì jièshangméiyǒushíquánshíměiderén
Trên đời này không có ai là thập toàn thập mỹ cả.
yàoxiǎngshì qingzuòdeshíquánshíměishìhěnnánde
Muốn làm việc gì đó cho thật hoàn hảo là rất khó.
zhè ge huàsuīránshìshíquánshíměidàn jīnghěnhǎole
Kế hoạch này tuy không phải là hoàn hảo tuyệt đối, nhưng đã rất tốt rồi.
 menyàozhuī qiúzhuóyuèdàn dìngfēiyàoshíquánshíměi
Chúng ta phải theo đuổi sự xuất sắc, nhưng không nhất thiết cứ phải là hoàn hảo không tì vết.
zǒng shì wàngdàogeshíquánshíměidejiéguǒ
Anh ấy luôn hy vọng đạt được một kết quả mỹ mãn hoàn hảo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI