错别字
cuòbiézì
Lỗi chính tả, lỗi đánh máy
Hán việt: thác biệt tự
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chữ viết sai, lỗi chính tả (bao gồm viết sai nét 'cuòzì' và dùng nhầm chữ 'biézì').
Ví dụ (10)
zhèpiānzuòwényǒuhěnduōcuòbiézì
Trong bài tập làm văn này có rất nhiều lỗi chính tả.
qǐngjiǎncháyíxiàyǒuméiyǒucuòbiézì
Xin hãy kiểm tra xem có chữ viết sai nào không.
xiěcuòbiézì错别字huìyǐngxiǎngchéngjì
Viết sai chính tả sẽ ảnh hưởng đến thành tích.
shìyīnwèicūxīncáixiěliǎocuòbiézì
Cậu ấy là do bất cẩn nên mới viết sai chữ.
xiànzàideshūrùfǎhěnróngyìchūzūcuòbiézì
Bộ gõ (phương pháp nhập liệu) hiện nay rất dễ đánh ra chữ sai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI