Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没事儿
méishìr
không sao, không có gì, đừng khách sáo (đáp lại lời xin lỗi hoặc cảm ơn).
Hán việt: một sự nhi
HSK 1-2 (Khẩu ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "没事儿" (méishìr) nghĩa là "Không sao, không vấn đề gì", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 事 (shì): việc + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

没事儿
méishìr
Không sao, không vấn đề gì
氵
殳
一
口
彐
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:không sao, không có gì, đừng khách sáo (đáp lại lời xin lỗi hoặc cảm ơn).
Ví dụ (7)
duì bu qǐ对不起,wǒ我cǎi踩dào到nǐ你de的jiǎo脚le了。 — — 没méishìr事ér儿。
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi. — Không sao đâu.
xiè xie谢谢nǐ你bāng帮wǒ我ná拿dōng xi东西。 — — 没méishìr事s儿,hùn顺shǒu手ér yǐ而已。
Cảm ơn bạn giúp tôi cầm đồ. — Không có gì, tiện tay thôi mà.
zhēn真de的méi没shìr事ma儿wǒ吗?k我àn看nǐ你liǎn脸sè色bú不tài太hǎo好。
Thật sự không sao chứ? Tôi thấy sắc mặt bạn không tốt lắm.
zhè这diǎn点xiǎo小shāng伤méi没shìr事g儿,uò过liǎng两tiān天jiù就hǎo好le了。
Chút thương tích nhỏ này không sao đâu, qua hai ngày là khỏi thôi.
bié别dān xīn担心,méi没shìr事de儿y的,íqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐ lái起来。
Đừng lo, không sao đâu, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp lên thôi.
2
tính từ / cụm từ
Nghĩa:rảnh rỗi, không có việc gì, không bận.
Ví dụ (7)
nǐ你míng tiān明天wǎn shang晚上yǒu有shì事ma吗? — — 没méishìr事ér儿。
Tối mai bạn có bận gì không? — Không bận (Rảnh).
rú guǒ如果méi没shìr事de儿h的uà话,wǒ men我们jiù就qù去kàn看diàn yǐng电影ba吧。
Nếu không có việc gì (rảnh) thì chúng ta đi xem phim đi.
tā他zhěng整tiān天xián闲zhe着méi没shìr事g儿àn干。
Anh ấy cả ngày nhàn rỗi chẳng có việc gì làm.
wǒ我xiàn zài现在méi没shìr事k儿,ě yǐ可以gēn跟nǐ你liáo tiān聊天。
Bây giờ tôi đang rảnh, có thể nói chuyện với bạn.
méi没shìr事c儿háng常lián xì联系。
Rảnh rỗi thì thường xuyên liên lạc nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây