了不起
liǎobuqǐ
Phi thường, đáng kinh ngạc
Hán việt: liễu bưu khỉ
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:giỏi lắm, cừ khôi, phi thường, đáng nể (khen ngợi ai đó có tài năng hoặc thành tựu xuất sắc).
Ví dụ (8)
zàizhèmeduǎndeshíjiānnèiwánchéngliǎorènwuzhēnshìliǎobùqǐ
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian ngắn như vậy, thật là cừ khôi.
zhèwèikēxuéjiāwèirénlèizuòchūliǎoliǎodegòngxiàn
Nhà khoa học này đã có những cống hiến phi thường cho nhân loại.
niánjìzhèmexiǎojiùnéngtánzhèmehǎodegāngqíntàiliǎobùqǐ了不起liǎo
Tuổi nhỏ thế này mà đã đàn piano giỏi thế này, quá tài giỏi!
zhèshìliǎobùqǐ了不起dechéngjiù
Đây là một thành tựu đáng nể.
juédeměiyīkàozìjǐshuāngshǒuláodòngderéndōuhěnliǎobùqǐ
Tôi cảm thấy mỗi một người lao động bằng chính đôi tay của mình đều rất đáng trân trọng (phi thường).
2
adjective (sarcastic/negative context)
Nghĩa:ghê gớm, tài cán gì (dùng trong câu phủ định hoặc mỉa mai: có gì ghê gớm đâu).
Ví dụ (4)
yǐwéizìjǐyǒushénmeliǎobùqǐ了不起de
Anh ta tưởng mình ghê gớm/tài cán lắm chắc.
zhèdiǎnxiǎoshìyǒushénmeliǎobùqǐnéngzuò
Chuyện nhỏ này có gì to tát đâu, tôi cũng làm được.
biéliǎobùqǐ了不起deyàngzi
Đừng có làm ra cái vẻ ta đây là nhất (ghê gớm).
méishénmeliǎobùqǐ了不起de
Chẳng có gì ghê gớm cả (Chuyện thường thôi).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI