Liên hệ
动画片
dònghuàpiàn
phim hoạt hình.
Hán việt: động hoạ phiến
HSK 3-4 (Chủ đề Giải trí)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phim hoạt hình.
Ví dụ (9)
hái zimenzuì huankàndònghuàpiàn
Trẻ con thích xem phim hoạt hình nhất.
zhèdòng huà piàn动画片fēi chánggǎnrén
Bộ phim hoạt hình này vô cùng cảm động.
xiàn zàideguóchǎndòng huà piàn动画片zuòdeyuèláiyuèhǎole
Phim hoạt hình nội địa bây giờ làm ngày càng tốt hơn rồi.
māolǎo shǔshìjīng diǎndedònghuàpiàn
"Tom và Jerry" là một bộ phim hoạt hình kinh điển.
yàorànghái zizhěngtiānchéndònghuàpiàn
Đừng để trẻ con cả ngày chìm đắm trong phim hoạt hình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI