应有尽有
HSK 5-6
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 应有尽有
Định nghĩa
1
idiom (chengyu) / adjective
Nghĩa:cái gì cần có đều có, có đủ mọi thứ, đầy đủ hết, không thiếu thứ gì.
Ví dụ (8)
这家超市的商品应有尽有。
Hàng hóa ở siêu thị này cái gì cũng có (có đủ mọi thứ).
网上的信息真是应有尽有。
Thông tin trên mạng quả thực là cái gì cũng có.
这里的娱乐设施应有尽有,非常适合度假。
Các thiết bị giải trí ở đây có đủ cả, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.
这家书店里的书种类繁多,应有尽有。
Sách trong hiệu sách này chủng loại phong phú, không thiếu loại nào.
只要你有钱,在那儿什么都能买到,可谓应有尽有。
Chỉ cần bạn có tiền, ở đó cái gì cũng mua được, có thể nói là có đủ mọi thứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây