Chi tiết từ vựng
互联网 【hùliánwǎng】


(Phân tích từ 互联网)
Nghĩa từ: Internet, mạng liên kết
Hán việt: hỗ liên võng
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
通过
互联网
发财。
He made a fortune through the internet.
Anh ấy làm giàu thông qua Internet.
当今世界,
人们
通过
互联网
相互连接。
In today's world, people are connected through the internet.
Trong thế giới hiện đại, con người kết nối với nhau qua Internet.
学生
们
通过
互联网
进行
知识
交流。
Students exchange knowledge through the internet.
Học sinh trao đổi kiến thức thông qua internet.
互联网
极大
地
促进
了
信息
的
传播。
The internet has greatly facilitated the spread of information.
Internet đã thúc đẩy sự truyền bá thông tin một cách mạnh mẽ.
我们
可以
在
互联网
上
找到
成千上万
的
信息。
We can find tens of thousands of pieces of information on the Internet.
Chúng ta có thể tìm thấy hàng nghìn thông tin trên Internet.
Bình luận