Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
zhene
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
lắm, rất,...cực kỳ (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái khẩu ngữ, phóng đại).
Hán Việt:TRỨ NI••Loại từ:Tiểu từ, trợ từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương • chữ 着+目Mục • chữ 着+口Khẩu • chữ 呢+尼Ni • chữ 呢

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

着呢
zhene
khá là, cực kỳ, lắm
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)yáng
Con dê (phía trên)
Dương (biến thể)
目
Bộ Mụcmù
Mắt (phía dưới)
Bộ Mục
呢
ne • ni
đâu?
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
尼
Niní
Ni / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "着呢" (zhene) mang nghĩa "khá là, cực kỳ, lắm", kết hợp bởi 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang" + 呢 (ne - ni): "đâu?". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着). • Chữ 呢: Mở miệng (口) cất tiếng hỏi han thân mật như cô gái nhỏ (尼) ở cuối câu: thế nào, đâu nhỉ (呢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ (tăng cường)
VINghĩa:lắm, rất,...cực kỳ (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái khẩu ngữ, phóng đại).
ENTiếng Anh:Very, quite (used after adjectives to emphasize degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这píngguǒ苹果tián甜zhe着ne呢。
Táo này ngọt lắm đấy (rất ngọt).
This apple is really sweet.
#2
tā他xiànzài现在xīnlǐ心里měi美zhe着ne呢。
Bây giờ trong lòng anh ấy đang sướng rơn lên đấy (vui lắm).
He's feeling really pleased with himself right now.
#3
lí离zhèr这儿hái还yuǎn远zhe着ne呢。
Cách đây còn xa lắc xa lơ (xa lắm).
It's still far from here.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服guì贵zhe着ne呢,xiǎoxīn小心diǎn点chuān穿。
Bộ đồ này đắt lắm đấy, mặc cẩn thận chút.
These clothes are expensive, so be careful with them.
#5
nà那gè个dìfang地方hǎowán好玩zhe着ne呢。
Chỗ đó chơi vui cực kỳ.
That place is really fun.
2
Trợ từ (thể tiếp diễn)
VINghĩa:đang... (đấy), vẫn... (nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn).
ENTiếng Anh:Indicating continuation of a state or action.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mén门kāi开zhe着ne呢。
Cửa đang mở đấy (Vẫn đang mở).
The door is open.
#2
nà那kē棵bǎinián百年lǎo老shù树xiànzài现在hái还huó活zhe着ne呢。
Cây cổ thụ trăm năm kia bây giờ vẫn còn đang sống đấy.
He's still alive.
#3
bié别chǎo吵,tā他shuìzháo睡着ne呢。
Đừng làm ồn, anh ấy đang ngủ đấy.
Be quiet—he's asleep.
#4
dàjiā大家dōu都zài在kàn看zhe着ne呢,bié别zhèyàng这样zuò做。
Mọi người đều đang nhìn đấy, đừng làm như thế.
Everyone is watching, so don't do that.
#5
shǒulǐ手里ná拿zhe着ne呢,nǐ你méi没kànjiàn看见ma吗?
Trong tay đang cầm đây này, bạn không thấy à?
I'm holding it in my hand—didn't you see?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây