进一步
jìnyībù
Hơn nữa, tiếp tục
Hán việt: tiến nhất bộ
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Hơn nữa, tiếp tục
Ví dụ (3)
men yàojìntǎo lùnzhè gewèn
Chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
gōng jiāngjìnkuò shì chǎng
Công ty sẽ tiếp tục mở rộng thị trường.
zhèxiàngyán jiūháiyàojìnwán shàn
Nghiên cứu này còn cần được hoàn thiện thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây