Chi tiết từ vựng
进一步 【jìnyībù】


(Phân tích từ 进一步)
Nghĩa từ: Hơn nữa, tiếp tục
Hán việt: tiến nhất bộ
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
为了
进一步提高
我们
的
服务质量,
我们
进行
了
一次
顾客
满意度
调查。
In order to further improve our service quality, we conducted a customer satisfaction survey.
Để nâng cao chất lượng dịch vụ của chúng tôi một cách tiếp theo, chúng tôi đã thực hiện một cuộc khảo sát sự hài lòng của khách hàng.
我们
需要
进一步
分析
这个
问题,
然后
才能
找到
解决
的
方法。
We need to further analyze this problem, and then we can find a solution.
Chúng ta cần phân tích vấn đề này thêm một bước nữa, sau đó mới có thể tìm ra phương pháp giải quyết.
这次
会议
的
目的
是
为了
进一步
加强
我们
之间
的
合作。
The purpose of this meeting is to further strengthen our cooperation.
Mục đích của cuộc họp này là để tiếp tục tăng cường sự hợp tác giữa chúng ta.
Bình luận