不至于
bùzhìyú
Không đến mức
Hán việt: bưu chí hu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không đến mức
Ví dụ (3)
zhèdiǎnxiǎoshìzhì shēng
Chuyện nhỏ này không đến mức phải tức giận.
tiān lěngdànzhì xiàxuě
Trời lạnh, nhưng không đến mức có tuyết.
zhì liánzhèdàodōuhuì
Anh ấy không đến nỗi ngay cả bài này cũng không biết làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây