Chi tiết từ vựng
不至于 【bùzhìyú】


(Phân tích từ 不至于)
Nghĩa từ: Không đến mức
Hán việt: bưu chí hu
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
情况
虽然
严重,
但
不至于
失控。
Although the situation is serious, it's not out of control.
Tình hình tuy nghiêm trọng nhưng không đến mức mất kiểm soát.
他
可能
做错
了
事,
但
不至于
被
开除。
He might have done something wrong, but not to the extent of being fired.
Có thể anh ấy đã làm điều gì đó sai, nhưng không đến mức bị sa thải.
这次
考试
我
没
复习,
但
成绩
不至于
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
Bình luận