Hán Việt:VỊ HÔN THÊ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
木Mộc • chữ 未+一Nét ngang thêm • chữ 未+女Nữ • chữ 婚+昏Chữ Hôn • chữ 婚+十Thập • chữ 妻
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

未婚妻
vợ chưa cưới, hôn thê.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vợ chưa cưới, hôn thê.
ENTiếng Anh:fiancée
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想给你介绍一下,这是我的未婚妻。
Tôi muốn giới thiệu với bạn một chút, đây là vợ chưa cưới của tôi.
I'd like to introduce someone to you. This is my fiancée.
#2
他和他的未婚妻打算明年结婚。
Anh ấy và vợ chưa cưới dự định kết hôn vào năm sau.
He and his fiancée are planning to get married next year.
#3
这枚戒指是我送给未婚妻的订婚礼物。
Chiếc nhẫn này là quà đính hôn tôi tặng cho vợ chưa cưới.
This ring is an engagement gift I gave to my fiancée.
#4
为了给未婚妻一个惊喜,他悄悄准备了很久。
Để tạo bất ngờ cho hôn thê, anh ấy đã âm thầm chuẩn bị rất lâu.
He secretly prepared for a long time in order to surprise his fiancée.
#5
周末我要带未婚妻回家见父母。
Cuối tuần tôi sẽ đưa vợ chưa cưới về nhà ra mắt bố mẹ.
This weekend, I'm taking my fiancée home to meet my parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


