蛋白质
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 蛋白质
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:protein, chất đạm, đạm.
Ví dụ (8)
鸡蛋含有丰富的蛋白质。
Trứng gà chứa lượng protein (chất đạm) phong phú.
要想长肌肉,需要多补充蛋白质。
Muốn tăng cơ bắp thì cần bổ sung nhiều protein.
这种植物性蛋白质很容易被人体吸收。
Loại đạm thực vật này rất dễ được cơ thể người hấp thụ.
牛奶是优质蛋白质的来源之一。
Sữa bò là một trong những nguồn protein chất lượng cao.
长期缺乏蛋白质会导致营养不良。
Thiếu hụt protein trong thời gian dài sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây