Liên hệ
音乐会
yīnyuèhuì
buổi hòa nhạc
Hán việt: âm lạc cối
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:buổi hòa nhạc
Ví dụ (3)
jīnwǎnyǒuchángyīn yuèhuì
Tối nay có một buổi hòa nhạc.
mǎileyīn yuèhuìdepiào
Tôi đã mua vé hòa nhạc.
yīn yuèhuìdiǎnkāishǐ
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI