Chi tiết từ vựng
音乐会 【yīnyuèhuì】


(Phân tích từ 音乐会)
Nghĩa từ: buổi hòa nhạc
Hán việt: âm lạc cối
Lượng từ:
场
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
广场
上
有
一个
音乐会。
There is a concert in the square.
Có một buổi hòa nhạc trên quảng trường.
电视台
正在
直播
音乐会
The TV station is broadcasting the concert live.
Đài truyền hình đang trực tiếp buổi hòa nhạc.
音乐会
在
这个
台上
进行。
The concert takes place on this stage.
Buổi hòa nhạc diễn ra trên sân khấu này.
礼堂
里
正在
进行
一个
音乐会。
A concert is taking place in the auditorium.
Trong hội trường đang diễn ra một buổi hòa nhạc.
音乐会
上
演奏
了
各种各样
的
乐器。
The concert featured all kinds of musical instruments.
Buổi hòa nhạc đã trình diễn đủ loại nhạc cụ.
他
在
音乐会
上
表演
了
一段
钢琴
独奏。
He performed a piano solo at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn một phần đàn piano solo trong buổi hòa nhạc.
Bình luận