卡路里
kǎlùlǐ
calo
Hán việt: ca lạc lí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:calo
Ví dụ (3)
zhèkuàidàng āohěngāo
Miếng bánh này có lượng calo rất cao.
yùn dòng xiāo hào
Vận động có thể tiêu hao calo.
měi tiān suànshí de
Anh ấy tính calo của thức ăn mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây