会议室
huìyìshì
phòng họp
Hán việt: cối nghị thất
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng họp
Ví dụ (3)
jiāzàihuì shìkāihuì
Mọi người họp trong phòng họp.
huì shìyǒutóuyǐng
Trong phòng họp có máy chiếu.
qǐng qián dìnghuì shì
Vui lòng đặt phòng họp trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây