Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhàoxiàngjī
HSK 2
máy ảnh, máy chụp hình.
Hán Việt:CHIẾU TƯƠNG CƠ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
日Nhật+召Triệu+灬Hỏa+木Mộc+目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

照相机
zhàoxiàngjī
máy ảnh
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên bên trái)
Bộ Nhật
召
Triệuzhào
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)huǒ
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Hỏa (4 chấm)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (bên phải)
Bộ Mục
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Cỗ máy tinh xảo (机: cơ - thiết bị ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) biết thu lấy ánh sáng rực rỡ (照: chiếu - mặt trời 日, chữ Triệu 召 và ánh lửa 灬) để ghi lại trọn vẹn diện mạo mà đôi mắt (目) ngắm nhìn bên hàng cây (木) (相: tương - hình tướng), chính là chiếc "máy ảnh" (照相机).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:máy ảnh, máy chụp hình.
ENTiếng Anh:Camera.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xīn新mǎi买le了yí一gè个zhàoxiàngjī照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
I just bought a new camera.
#2
zhè这gè个zhàoxiàngjī照相机fēicháng非常guì贵。
Cái máy ảnh này vô cùng đắt.
This camera is very expensive.
#3
nǐ你huì会yòng用zhàoxiàngjī照相机ma吗?
Bạn có biết dùng máy ảnh không?
Do you know how to use a camera?
#4
qù去lǚyóu旅游bié别wàng忘le了dài带zhàoxiàngjī照相机。
Đi du lịch đừng quên mang theo máy ảnh nhé.
Don't forget to bring a camera when you go traveling.
#5
zhè这shì是shùmǎ数码zhàoxiàngjī照相机。
Đây là máy ảnh kỹ thuật số.
This is a digital camera.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây