Hán Việt:CHIẾU TƯƠNG CƠ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
日Nhật+召Triệu+灬Hỏa+木Mộc+目Mục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

照相机
máy ảnh, máy chụp hình.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:máy ảnh, máy chụp hình.
ENTiếng Anh:Camera.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
I just bought a new camera.
#2
这个照相机非常贵。
Cái máy ảnh này vô cùng đắt.
This camera is very expensive.
#3
你会用照相机吗?
Bạn có biết dùng máy ảnh không?
Do you know how to use a camera?
#4
去旅游别忘了带照相机。
Đi du lịch đừng quên mang theo máy ảnh nhé.
Don't forget to bring a camera when you go traveling.
#5
这是数码照相机。
Đây là máy ảnh kỹ thuật số.
This is a digital camera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




