照相机
个, 架, 部, 台, 只
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 照相机
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:máy ảnh, máy chụp hình.
Ví dụ (9)
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
这个照相机非常贵。
Cái máy ảnh này vô cùng đắt.
你会用照相机吗?
Bạn có biết dùng máy ảnh không?
去旅游别忘了带照相机。
Đi du lịch đừng quên mang theo máy ảnh nhé.
这是数码照相机。
Đây là máy ảnh kỹ thuật số.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây