Hán Việt:ĐẠI SỨ QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
大Đại • chữ 大+亻Nhân • chữ 使+吏Lại • chữ 使+饣Thực • chữ 馆+官Chữ Quan • chữ 馆
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

大使馆
đại sứ quán.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đại sứ quán.
ENTiếng Anh:Embassy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去中国大使馆办签证。
Tôi cần đến Đại sứ quán Trung Quốc để làm visa.
I am going to the Chinese embassy to apply for a visa.
#2
请问美国大使馆在哪里?
Xin hỏi Đại sứ quán Mỹ ở đâu?
Excuse me, where is the American embassy?
#3
我的护照丢了,得去大使馆补办。
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi, phải đến đại sứ quán để làm lại.
I lost my passport and need to go to the embassy to get a replacement.
#4
他在法国大使馆工作。
Anh ấy làm việc tại Đại sứ quán Pháp.
He works at the French embassy.
#5
大使馆今天休息,不开门。
Đại sứ quán hôm nay nghỉ, không mở cửa.
The embassy is closed today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


