大使馆
座, 个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大使馆
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đại sứ quán (cơ quan ngoại giao cấp cao nhất của một nước tại nước khác).
Ví dụ (8)
我要去中国大使馆办签证。
Tôi cần đến Đại sứ quán Trung Quốc để làm visa.
请问美国大使馆在哪里?
Xin hỏi Đại sứ quán Mỹ ở đâu?
我的护照丢了,得去大使馆补办。
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi, phải đến đại sứ quán để làm lại.
他在法国大使馆工作。
Anh ấy làm việc tại Đại sứ quán Pháp.
大使馆今天休息,不开门。
Đại sứ quán hôm nay nghỉ, không mở cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây