Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dàshǐguǎn
HSK 2
đại sứ quán.
Hán Việt:ĐẠI SỨ QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
大Đại • chữ 大+亻Nhân • chữ 使+吏Lại • chữ 使+饣Thực • chữ 馆+官Chữ Quan • chữ 馆

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

大使馆
dàshǐguǎn
đại sứ quán
大
dà • đại
to
大
Bộ Đạidà
Hình người dang rộng hai tay
Bộ Đại
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
吏
Lạilì
Quan / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "大使馆" (dàshǐguǎn) mang nghĩa "đại sứ quán", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đại sứ quán.
ENTiếng Anh:Embassy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要qù去zhōngguó中国dàshǐguǎn大使馆bàn办qiānzhèng签证。
Tôi cần đến Đại sứ quán Trung Quốc để làm visa.
I am going to the Chinese embassy to apply for a visa.
#2
qǐngwèn请问měiguódàshǐguǎn美国大使馆zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi Đại sứ quán Mỹ ở đâu?
Excuse me, where is the American embassy?
#3
wǒ我de的hùzhào护照diū丢le了,děi得qù去dàshǐguǎn大使馆bǔbàn补办。
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi, phải đến đại sứ quán để làm lại.
I lost my passport and need to go to the embassy to get a replacement.
#4
tā他zài在fǎguó法国dàshǐguǎn大使馆gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại Đại sứ quán Pháp.
He works at the French embassy.
#5
dàshǐguǎn大使馆jīntiān今天xiūxi休息,bù不kāimén开门。
Đại sứ quán hôm nay nghỉ, không mở cửa.
The embassy is closed today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây