睡懒觉
shuìlǎnjiào
ngủ nướng
Hán việt: thuỵ lãn giác
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngủ nướng
Ví dụ (3)
zhōu huānshuìlǎnjiào
Cuối tuần anh ấy thích ngủ nướng.
biéshuìlǎnjiàojīn tiānyàoshàng
Đừng ngủ nướng, hôm nay phải đi học.
shuìlǎnjiàoshuìdàozhōng
Cô ấy ngủ nướng đến trưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây