小时候
xiǎoshíhòu
thời thơ ấu
Hán việt: tiểu thì hậu
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thời thơ ấu
Ví dụ (3)
xiǎo shíhòuchángchángbiānwán
Hồi nhỏ tôi thường ra bờ sông chơi.
xiǎo shíhòu huānhuàhuà
Hồi nhỏ cô ấy thích vẽ tranh.
xiǎo shíhòude hěnzhēn guì
Ký ức thời thơ ấu rất quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây