Chi tiết từ vựng
课程表 【kèchéng biǎo】


(Phân tích từ 课程表)
Nghĩa từ: thời khóa biểu
Hán việt: khoá trình biểu
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学期
初,
老师
会
发给
我们
课程表。
At the beginning of the semester, the teacher will give us the schedule.
Đầu học kỳ, giáo viên sẽ phát cho chúng tôi thời khóa biểu.
Bình luận