Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
什么的
shénmede
vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Hán việt: thậm ma đích
些
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "什么的" (shénmede) nghĩa là "và những thứ khác, và vân vân", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

什么的
shénmede
và những thứ khác, và vân vân
亻
十
么
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ / cách nói
Nghĩa:vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Ví dụ (8)
wǒ我xǐ huan喜欢tīng听yīn yuè音乐、kàn看shū书shén me什么de的。
Tôi thích nghe nhạc, đọc sách, vân vân (mấy thứ đại loại thế).
zhōu mò周末wǒ我jiù就xiǎng想zài在jiā家shuì睡shuì jiào睡觉,kàn看kan看diàn shì电视shén me什么de的。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ, xem tivi các thứ.
qù去chāo shì超市mǎi买diǎnr点s儿huǐ guǒ水果、yǐn liào饮料shén me什么de的。
Đi siêu thị mua ít trái cây, đồ uống này nọ.
bié别xiāng xìn相信nà那xiē些yáo yán谣言shén me什么de的。
Đừng tin mấy cái tin đồn nhảm nhí các kiểu đó.
wǒ men我们xū yào需要zhǔn bèi准备zhǐ纸、bǐ笔shén me什么de的。
Chúng ta cần chuẩn bị giấy, bút, các thứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây