Chi tiết từ vựng

什么的 【什麼的】【shénmede】

heart
(Phân tích từ 什么的)
Nghĩa từ: và những thứ khác, và vân vân
Hán việt: thậm ma đích
Lượng từ: 些
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Liên từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
shuǐguǒ
水果
shūcài
蔬菜
shénme
什么
de
的。
We need to buy fruits, vegetables, and so on.
Chúng ta cần mua trái cây, rau củ và những thứ khác.
xǐhuān
喜欢
lánqiú
篮球
zúqiú
足球
shénme
什么
de
的。
He likes basketball, football, and the like.
Anh ấy thích bóng rổ, bóng đá ...vân...vân.
zhèjiā
这家
diànmài
店卖
yīfú
衣服
xiézǐ
鞋子
shénme
什么
de
的。
This store sells clothes, shoes, and so on.
Cửa hàng này bán quần áo, giày dép, v.v.
de
xìngqù
兴趣
bāokuò
包括
huàhuà
画画
lǚyóu
旅游
shénme
什么
de
的。
My hobbies include painting, traveling, and the like.
Sở thích của tôi bao gồm vẽ tranh, du lịch, v.v.
Bình luận