什么的
些
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Liên từ
Gợi nhớ
Từ "什么的" (shénmede) nghĩa là "và những thứ khác, và vân vân", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
什么的
và những thứ khác, và vân vân
亻
十
么
白
勺
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ / cách nói
Nghĩa:vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Ví dụ (8)
我喜欢听音乐、看书什么的。
Tôi thích nghe nhạc, đọc sách, vân vân (mấy thứ đại loại thế).
周末我就想在家睡睡觉,看看电视什么的。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ, xem tivi các thứ.
去超市买点儿水果、饮料什么的。
Đi siêu thị mua ít trái cây, đồ uống này nọ.
别相信那些谣言什么的。
Đừng tin mấy cái tin đồn nhảm nhí các kiểu đó.
我们需要准备纸、笔什么的。
Chúng ta cần chuẩn bị giấy, bút, các thứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây