heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xīngqītiān
星期天
jiārén
家人
gōngyuán
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
yǒudàhào
有大号
xiǎohào
小号
This piece of clothing comes in large and small sizes.
Bộ quần áo này có cỡ lớn và nhỏ.
dànshì
Nhưng mà, tuy nhiên
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
gōngyuán
公园,
dànshì
但是
xiàyǔ
下雨
le
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
hěn
cōngmíng
聪明,
dànshì
但是
hěn
lǎnduò
懒惰。
She is very smart, but she is lazy.
Cô ấy rất thông minh, nhưng rất lười biếng.
wǒchá
我查
le
yīxià
一下
de
míngzì
名字,
dànshì
但是
méi
zhǎodào
找到。
I looked up your name, but couldn't find it.
Tôi đã tìm kiếm tên của bạn nhưng không tìm thấy.
huòshì
Hoặc , hoặc là, hay là (Dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn lại với nhau)
heart
detail
view
view
xiǎng
chī
píngguǒ
苹果
huòshì
或是
xiāngjiāo
香蕉?
Do you want to eat an apple or a banana?
Bạn muốn ăn táo hay là chuối?
wǒmen
我们
diànyǐngyuàn
电影院
huòshì
或是
gōngyuán
公园。
We go to the cinema or the park.
Chúng ta đi xem phim hoặc công viên.
xiǎng
hēchá
喝茶
huòshì
或是
kāfēi
咖啡?
Do you want to drink tea or coffee?
Bạn muốn uống trà hay là cà phê?
huòzhě
Hoặc là, hay là
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xǐhuān
喜欢
kāfēi
咖啡
huòzhě
或者
chá
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay trà?
kěyǐ
可以
chànggē
唱歌
huòzhě
或者
tiàowǔ
跳舞。
She can sing or dance.
Cô ấy có thể hát hoặc nhảy múa.
míngtiān
明天
xiǎng
chī
mǐfàn
米饭
huòzhě
或者
miàntiáo
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
yīnwèi
Bởi vì
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
xūyào
需要
qǐngjià
请假
sāntiān
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
jīntiān
今天
méiyǒu
没有
xuéxiào
学校,
yīnwèi
因为
fāshāo
发烧
le
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
yīnwèi
因为
fāshāo
发烧
méilái
没来
shàngbān
上班。
She didn't come to work because of a fever.
Cô ấy không đến làm vì bị sốt.
suǒyǐ
Vì thế, do đó, nên
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
chī
tài
duō
多,
suǒyǐ
所以
hěnféi
很肥。
He eats too much, so he's very fat.
Anh ấy ăn quá nhiều cho nên rất béo.
yīnwèi
因为
xiàyǔ
下雨,
suǒyǐ
所以
méiyǒu
没有
chūqù
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
yīnwèi
因为
bìng
le
suǒyǐ
所以
méilái
没来
shàngkè
上课。
He didn't come to class because he was sick.
Anh ấy không đến học vì bị ốm.
yàoshi
Nếu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yàoshi
要是
xiàyǔ
下雨,
jiù
le
If it rains, I won't go.
Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi nữa.
yàoshi
要是
lèi
le
了,
jiù
xiūxi
休息
yīxià
一下
If you're tired, take a rest.
Nếu bạn mệt, hãy nghỉ ngơi một lát.
yàoshi
要是
zhīdào
知道,
zǎo
gàosù
告诉
le
If I had known, I would have told you earlier.
Nếu tôi biết, tôi đã nói với bạn từ lâu.
suīrán
Although, even though
heart
detail
view
view
suīrán
虽然
tāshū
他输
le
了,
dàn
de
tàidù
态度
réngrán
仍然
hěn
jījí
积极。
Although he lost, his attitude is still very positive.
Mặc dù anh ấy đã thua, nhưng thái độ của anh ấy vẫn rất tích cực.
suīrán
虽然
tiānqì
天气
hěn
lěng
冷,
háishì
还是
pǎobù
跑步
le
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
suīrán
虽然
kǎoshì
考试
hěnnán
很难,
háishì
还是
jígé
及格
le
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
bùguò
nhưng, tuy nhiên
heart
detail
view
view
xiǎng
去,
bùguò
不过
méiyǒu
没有
shíjiān
时间。
I want to go, but I don't have the time.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
zhège
这个
shǒujī
手机
hěn
hǎo
好,
bùguò
不过
yǒudiǎn
有点
guì
贵。
This phone is good, however, it's a bit expensive.
Điện thoại này rất tốt, nhưng hơi đắt.
zhège
这个
fàndiàn
饭店
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃,
bùguò
不过
fúwù
服务
bùtàihǎo
不太好。
The food in this restaurant is delicious, but the service is not very good.
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon, nhưng dịch vụ không được tốt lắm.
kěshì
nhưng, tuy nhiên
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
去,
kěshì
可是
méiyǒu
没有
shíjiān
时间。
I want to go, but I don't have time.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
hěn
cōngmíng
聪明,
kěshì
可是
yǒudiǎn
有点
lǎn
懒。
He is very smart, but a bit lazy.
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
xiǎng
mǎi
nàtiáo
那条
qúnzǐ
裙子,
kěshì
可是
tàiguì
太贵
le
了。
She wants to buy that dress, but it's too expensive.
Cô ấy muốn mua chiếc váy đó, nhưng nó quá đắt.
shénmede
và những thứ khác, và vân vân
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
shuǐguǒ
水果
shūcài
蔬菜
shénme
什么
de
的。
We need to buy fruits, vegetables, and so on.
Chúng ta cần mua trái cây, rau củ và những thứ khác.
xǐhuān
喜欢
lánqiú
篮球
zúqiú
足球
shénme
什么
de
的。
He likes basketball, football, and the like.
Anh ấy thích bóng rổ, bóng đá ...vân...vân.
zhèjiā
这家
diànmài
店卖
yīfú
衣服
xiézǐ
鞋子
shénme
什么
de
的。
This store sells clothes, shoes, and so on.
Cửa hàng này bán quần áo, giày dép, v.v.
ma
(particle used for emphasis or explanation)
heart
detail
view
view
kuàidiǎn
快点
láima
Hurry up, will you!
Bạn nhanh lên đi!
zhèyàng
这样
zuò
duì
ma
Doing it this way isn't right, you know.
Làm như vậy không đúng mà.
wǒmen
我们
dōu
shì
péngyǒu
朋友
ma
We are friends, after all.
Chúng ta đều là bạn mà.
yúshì
thế là, do đó
heart
detail
view
view
tiān
kāishǐ
开始
xiàyǔ
下雨,
yúshì
于是
wǒmen
我们
juédìng
决定
liúzài
留在
jiālǐ
家里。
It started to rain, so we decided to stay at home.
Trời bắt đầu mưa, do đó chúng tôi quyết định ở nhà.
gǎndào
感到
hěnlèi
很累,
yúshì
于是
zǎozǎo
早早
dìqù
地去
shuì
le
了。
He felt very tired, so he went to bed early.
Anh ấy cảm thấy rất mệt, thế là đi ngủ sớm.
méidài
没带
sǎn
伞,
yúshì
于是
jiù
línshī
淋湿
le
了。
He didn't bring an umbrella, so he got soaked.
Anh ấy không mang ô, thế là bị ướt.
shìde
như là, giống như
heart
detail
view
view
dehuà
nếu... thì...
heart
detail
view
view
wèishénme
为什么
bùxìn
不信
shuō
dehuà
的话
Why don't you believe what I said?
Tại sao bạn không tin lời tôi nói?
dehuà
的话
bùkě
不可
xìn
His words are not trustworthy.
Lời của anh ấy không đáng tin.
chāoshì
超市
dehuà
的话
shùnbiàn
顺便
bāng
mǎixiē
买些
shuǐguǒ
水果。
If you go to the supermarket, buy some fruit for me on the way.
Nếu bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi ít hoa quả.