星期天
我
和
家人
去
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
房间
里
有
一个
书桌
和
两把
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
这件
衣服
有大号
和
小号
This piece of clothing comes in large and small sizes.
Bộ quần áo này có cỡ lớn và nhỏ.
我
想
去
公园,
但是
下雨
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
她
很
聪明,
但是
很
懒惰。
She is very smart, but she is lazy.
Cô ấy rất thông minh, nhưng rất lười biếng.
我查
了
一下
你
的
名字,
但是
没
找到。
I looked up your name, but couldn't find it.
Tôi đã tìm kiếm tên của bạn nhưng không tìm thấy.
你
想
吃
苹果
或是
香蕉?
Do you want to eat an apple or a banana?
Bạn muốn ăn táo hay là chuối?
我们
去
电影院
或是
公园。
We go to the cinema or the park.
Chúng ta đi xem phim hoặc công viên.
你
想
喝茶
或是
咖啡?
Do you want to drink tea or coffee?
Bạn muốn uống trà hay là cà phê?
我
因为
生病
需要
请假
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
她
因为
发烧
没来
上班。
She didn't come to work because of a fever.
Cô ấy không đến làm vì bị sốt.
他
吃
得
太
多,
所以
很肥。
He eats too much, so he's very fat.
Anh ấy ăn quá nhiều cho nên rất béo.
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
他
因为
病
了
所以
没来
上课。
He didn't come to class because he was sick.
Anh ấy không đến học vì bị ốm.
虽然
他输
了,
但
他
的
态度
仍然
很
积极。
Although he lost, his attitude is still very positive.
Mặc dù anh ấy đã thua, nhưng thái độ của anh ấy vẫn rất tích cực.
虽然
天气
很
冷,
他
还是
去
跑步
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
虽然
考试
很难,
她
还是
及格
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
我
想
去,
不过
我
没有
时间。
I want to go, but I don't have the time.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
这个
手机
很
好,
不过
有点
贵。
This phone is good, however, it's a bit expensive.
Điện thoại này rất tốt, nhưng hơi đắt.
这个
饭店
的
食物
很
好吃,
不过
服务
不太好。
The food in this restaurant is delicious, but the service is not very good.
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon, nhưng dịch vụ không được tốt lắm.
我
想
去,
可是
我
没有
时间。
I want to go, but I don't have time.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
他
很
聪明,
可是
有点
懒。
He is very smart, but a bit lazy.
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
她
想
买
那条
裙子,
可是
太贵
了。
She wants to buy that dress, but it's too expensive.
Cô ấy muốn mua chiếc váy đó, nhưng nó quá đắt.
我们
需要
买
水果
、
蔬菜
什么
的。
We need to buy fruits, vegetables, and so on.
Chúng ta cần mua trái cây, rau củ và những thứ khác.
他
喜欢
篮球
、
足球
什么
的。
He likes basketball, football, and the like.
Anh ấy thích bóng rổ, bóng đá ...vân...vân.
这家
店卖
衣服
、
鞋子
什么
的。
This store sells clothes, shoes, and so on.
Cửa hàng này bán quần áo, giày dép, v.v.
天
开始
下雨,
于是
我们
决定
留在
家里。
It started to rain, so we decided to stay at home.
Trời bắt đầu mưa, do đó chúng tôi quyết định ở nhà.
他
感到
很累,
于是
早早
地去
睡
了。
He felt very tired, so he went to bed early.
Anh ấy cảm thấy rất mệt, thế là đi ngủ sớm.
他
没带
伞,
于是
就
淋湿
了。
He didn't bring an umbrella, so he got soaked.
Anh ấy không mang ô, thế là bị ướt.
你
为什么
不信
我
说
的话?
Why don't you believe what I said?
Tại sao bạn không tin lời tôi nói?
他
的话
不可
信
His words are not trustworthy.
Lời của anh ấy không đáng tin.
你
去
超市
的话,
顺便
帮
我
买些
水果。
If you go to the supermarket, buy some fruit for me on the way.
Nếu bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi ít hoa quả.