Liên hệ
小提琴
xiǎotíqín
đàn vĩ cầm, đàn violin.
Hán việt: tiểu thì cầm
HSK 4-5 (Chủ đề Nghệ thuật)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đàn vĩ cầm, đàn violin.
Ví dụ (8)
huìxiǎoqínma
Bạn biết chơi (kéo) đàn violin không?
shìwèizhù míngdexiǎoqínjiā
Anh ấy là một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
xiǎoqíndeshēng yīnhěnyōuměi
Âm thanh của đàn violin rất du dương.
zhèxiǎoqínfēi chángángguì
Cây đàn violin này vô cùng đắt đỏ.
cóngsuìkāi shǐxuéxiǎoqín
Tôi bắt đầu học violin từ năm 5 tuổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI