Hán Việt:TIỂU ĐỀ CẦM••Loại từ:Danh từ
3 chữ
小Tiểu • chữ 小+扌Thủ • chữ 提+是Thị • chữ 提+玨Chữ Giác • chữ 琴+今Kim • chữ 琴
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

小提琴
đàn vĩ cầm, đàn violin.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đàn vĩ cầm, đàn violin.
ENTiếng Anh:Violin.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你会拉小提琴吗?
Bạn biết chơi (kéo) đàn violin không?
Can you play the violin?
#2
他是一位著名的小提琴家。
Anh ấy là một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
He is a famous violinist.
#3
小提琴的声音很优美。
Âm thanh của đàn violin rất du dương.
The sound of the violin is very beautiful.
#4
这把小提琴非常昂贵。
Cây đàn violin này vô cùng đắt đỏ.
This violin is very expensive.
#5
我从五岁开始学小提琴。
Tôi bắt đầu học violin từ năm 5 tuổi.
I started learning the violin at the age of five.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

