Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5 (Chủ đề Nghệ thuật)
xiǎotíqín
HSK 4-5 (Chủ đề Nghệ thuật)
đàn vĩ cầm, đàn violin.
Hán Việt:TIỂU ĐỀ CẦM••Loại từ:Danh từ
3 chữ
小Tiểu • chữ 小+扌Thủ • chữ 提+是Thị • chữ 提+玨Chữ Giác • chữ 琴+今Kim • chữ 琴

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

小提琴
xiǎotíqín
violin, đàn violin
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
是
Thịshì
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giácjué
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kimjīn
Bây giờ (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "小提琴" (xiǎotíqín) mang nghĩa "violin, đàn violin", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 提 (tí - đề): "mang" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đàn vĩ cầm, đàn violin.
ENTiếng Anh:Violin.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你huì会lā拉xiǎotíqín小提琴ma吗?
Bạn biết chơi (kéo) đàn violin không?
Can you play the violin?
#2
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的xiǎotíqínjiā小提琴家。
Anh ấy là một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
He is a famous violinist.
#3
xiǎotíqín小提琴de的shēngyīn声音hěn很yōuměi优美。
Âm thanh của đàn violin rất du dương.
The sound of the violin is very beautiful.
#4
zhè这bǎ把xiǎotíqín小提琴fēicháng非常ángguì昂贵。
Cây đàn violin này vô cùng đắt đỏ.
This violin is very expensive.
#5
wǒ我cóng从wǔ五suì岁kāishǐ开始xué学xiǎotíqín小提琴。
Tôi bắt đầu học violin từ năm 5 tuổi.
I started learning the violin at the age of five.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây