协奏曲
HSK 6 (Từ vựng chuyên ngành/Nghệ thuật)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 协奏曲
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bản concerto, hiệp tấu khúc (thể loại nhạc giao hưởng có nhạc cụ độc tấu cùng dàn nhạc).
Ví dụ (8)
《梁祝》是一首非常著名的小提琴协奏曲。
"Lương Chúc" là một bản concerto violin vô cùng nổi tiếng.
我们要去听一场钢琴协奏曲音乐会。
Chúng tôi sẽ đi nghe một buổi hòa nhạc concerto piano.
莫扎特写了很多优美的协奏曲。
Mozart đã viết rất nhiều bản concerto tuyệt đẹp.
在这部协奏曲中,小提琴是主角。
Trong bản concerto này, violin là nhân vật chính (độc tấu).
演奏协奏曲需要独奏者和乐队的完美配合。
Biểu diễn concerto đòi hỏi sự phối hợp hoàn hảo giữa người độc tấu và dàn nhạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây