显微镜
台
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 显微镜
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Kính hiển vi
Ví dụ (3)
学生用显微镜观察细胞。
Học sinh dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
实验室里有一台显微镜。
Trong phòng thí nghiệm có một kính hiển vi.
显微镜能看到很小的东西。
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những thứ rất nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây