显微镜
Phân tích từ 显微镜
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính hiển vi
Ví dụ (3)
学生用显微镜观察细胞。
Học sinh dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
实验室里有一台显微镜。
Trong phòng thí nghiệm có một kính hiển vi.
显微镜能看到很小的东西。
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những thứ rất nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây