Hán Việt:LỮ HÀNH XÕ•Loại từ:Danh từ
3 chữ
方Phương+氏Thị+彳Xích+亍Trù+礻Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

旅行社
công ty du lịch, đại lý lữ hành.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:công ty du lịch, đại lý lữ hành.
ENTiếng Anh:Travel agency.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在一家旅行社工作。
Tôi làm việc tại một công ty du lịch.
I work at a travel agency.
#2
我们是通过旅行社订的票。
Chúng tôi đặt vé thông qua công ty du lịch.
We booked the tickets through a travel agency.
#3
这家旅行社的服务很好。
Dịch vụ của công ty du lịch này rất tốt.
This travel agency provides very good service.
#4
你想跟旅行社去还是自己去?
Bạn muốn đi theo tour của công ty du lịch hay tự đi (tự túc)?
Do you want to go with a travel agency or go by yourself?
#5
旅行社安排了导游接我们。
Công ty du lịch đã sắp xếp hướng dẫn viên đón chúng tôi.
The travel agency arranged for a tour guide to meet us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


