旅行社
家
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅行社
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:công ty du lịch, đại lý lữ hành.
Ví dụ (9)
我在一家旅行社工作。
Tôi làm việc tại một công ty du lịch.
我们是通过旅行社订的票。
Chúng tôi đặt vé thông qua công ty du lịch.
这家旅行社的服务很好。
Dịch vụ của công ty du lịch này rất tốt.
你想跟旅行社去还是自己去?
Bạn muốn đi theo tour của công ty du lịch hay tự đi (tự túc)?
旅行社安排了导游接我们。
Công ty du lịch đã sắp xếp hướng dẫn viên đón chúng tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây