Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第一天
dì yī tiān
Ngày đầu tiên
Hán việt: đệ nhất thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "第一天" (dì yī tiān) nghĩa là "Ngày đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

第一天
dì yī tiān
Ngày đầu tiên
⺮
弟
一
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngày đầu tiên
Ví dụ (3)
kāi开xué学dì yī第一tiān天,xué shēng学生men们hěn很xīng fèn兴奋。
Ngày đầu tiên khai giảng, học sinh rất hào hứng.
lǚ xíng旅行dì yī第一tiān天wǒ men我们qù去le了hǎi海biān边。
Ngày đầu tiên của chuyến đi chúng tôi đã ra biển.
shàng bān上班dì yī第一tiān天,tā他yǒu有diǎn点jǐn zhāng紧张。
Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy hơi căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây