第一天
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "第一天" (dì yī tiān) nghĩa là "Ngày đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
第一天
Ngày đầu tiên
⺮
弟
一
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 第一天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ngày đầu tiên
Ví dụ (3)
开学第一天,学生们很兴奋。
Ngày đầu tiên khai giảng, học sinh rất hào hứng.
旅行第一天我们去了海边。
Ngày đầu tiên của chuyến đi chúng tôi đã ra biển.
上班第一天,他有点紧张。
Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy hơi căng thẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây