手提包
HSK 2-3 (Đồ dùng cá nhân)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 手提包
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:túi xách tay, túi xách.
Ví dụ (8)
这是谁的手提包?
Đây là túi xách của ai?
我不小心把手提包忘在车上了。
Tôi không cẩn thận để quên túi xách trên xe rồi.
这个手提包是真皮的。
Cái túi xách này là da thật.
你的手提包太重了,我帮你拿吧。
Túi xách của bạn nặng quá, để tôi xách giúp cho.
她买了一个红色的手提包送给妈妈。
Cô ấy mua một cái túi xách màu đỏ tặng cho mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây