Liên hệ
火车站
huǒchēzhàn
ga tàu hỏa, nhà ga xe lửa (địa điểm).
Hán việt: hoả xa trạm
座, 个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (place)
Nghĩa:ga tàu hỏa, nhà ga xe lửa (địa điểm).
Ví dụ (10)
qǐngwènhuǒ chē zhàn火车站zěn mezǒu
Xin hỏi đường đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
yàohuǒ chē zhàn火车站mǎiliǎngzhāngpiào
Tôi muốn đi ra ga tàu mua hai tấm vé.
 menzàihuǒ chē zhàn火车站dechū kǒujiàn miànba
Chúng ta gặp nhau ở cửa ra của nhà ga nhé.
huǒ chē zhàn火车站zhèyǒuduōyuǎn
Ga tàu cách đây bao xa?
xiàn zàidehuǒ chē zhàn火车站jiàndefēi chángxiàn dàihuà
Các nhà ga bây giờ được xây dựng vô cùng hiện đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI